Mã lỗi điều hòa các hãng

Sửa Chữa Điện Lạnh giới thiệu bài viết về mã lỗi điều hòa các hãng.

ma-loi-dieu-hoa-cac-hang

Mã lỗi điều hòa DAIKIN:

ma-loi-dieu-hoa-daikin

A0:  Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.

– Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

– Thiết bị không tương thích

– Lỗi bo dàn lạnh

A1: Lỗi ở board mạch

– Thay bo dàn lạnh

A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H).

– Điện khoâng được cung cấp

– Kiểm tra công tắc phao.

– Kiểm tra bơm nước xả

– Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

– Thay mô tơ quạt

– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

– Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió

– Cánh đảo gió bị kẹt

– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

– Lỗi bo dàn lạnh

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

– Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

– Kết nối dây bị lỗi

– Lỗi bo dàn lạnh

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

– Kiểm tra đường ống thoát nước,

– PCB dàn lạnh.

– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

– Lỗi bo dàn lạnh

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

– Lỗi bo dàn lạnh

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi

– Lỗi bo dàn lạnh.

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

– Lỗi bo romote điều khiển

E1: Lỗi của board mạch.

– Thay bo mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao

– Lỗi công tắc áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi cảm biến áp lực cao

– Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

– Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Van chặn không được mở

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

– Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.

– Dây chân lock bị sai (U,V,W)

– Lỗi bo biến tần

– Van chặn chưa mở.

– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

– Van chặn chưa mở.

– Dàn nóng không giải nhiệt tốt

– Điện áp cấp không đúng

– Khởi động từ bị lỗi

– Hỏng máy nén thường

– Cảm biến dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng

– Quạt bị kẹt

– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng

– Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.

– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí

– Lỗi bo dàn nóng

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.

– Lỗi quạt dàn nóng

– Bo Inverter quạt lỗi

– Dây truyền tín hiệu lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi

– Lỗi bo dàn nóng

J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

– Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi

– Bo dàn nóng bị lỗi

J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J5:  Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

– Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T

– Lỗi bo dàn nóng

JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.

– Lỗi cảm biến áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

– Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)

– Lỗi bo mạch

– Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

L5: Máy nén biến tần bất thường

– Hư cuộn dây máy nén Inverter

– Lỗi khởi động máy nén

– Bo Inverter bị lỗi

L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.

– Máy nén Inverter quá tải

– Lỗi bo Inverter

– Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)

– Máy nén bị lỗi

L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

– Lỗi máy nén Inverter

– Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)

– Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động

– Van chặn chưa mở

– Lỗi bo Inverter

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

– Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo Inverter

– Lỗi bộ lọc nhiễu

– Lỗi quạt Inverter

– Kết nối quạt không đúng

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quat

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

– Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

– Lỗi bo Inverter

PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

– Chưa cài đặt công suất dàn nóng

– Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng

U0: Cảnh báo thiếu ga

– Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)

– Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

U1: Ngược pha, mất pha

– Nguồn cấp bị ngược pha

– Nguồn cấp bị mất pha

– Lỗi bo dàn nóng

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

– Nguồn điện cấp không đủ

– Lỗi nguồn tức thời

– Mất pha

– Lỗi bo Inverter

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi dây ở mạch chính

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quạt

– Lỗi dây truyền tín hiệu

U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện.

– Chạy kiểm tra lại hệ thống

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

– Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch

hoặc đấu sai (F1,F2)

– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

– Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote

– Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote

– Lỗi bo remote

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H

– Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng

– Kiểm tra bo mạch dàn nóng

– Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat

– Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích

– Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

– Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ

– Lỗi bo remote

– Lỗi kết nối điều khiển phụ

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

– Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống

– Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

– Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

– Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh

– Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế

– Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.

– Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

– Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)

– Lỗi bo điều khiển trung tâm

– Lỗi bo dàn lạnh

UF: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng

– Lỗi bo dàn lạnh

– Van chặn chưa mở

– Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống

UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định

– Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

————————————————————————————————————————————–

Mã lỗi điều hòa PANASONIC:

ma-loi-dieu-hoa-panasonic

Bảng mã lỗi trên điều hòa Panasonic áp dụng cho các model Inverter 2007 (GKH), 2008 (HKH), 2009 (JKH), 2010 (KKH).

Khi điều hòa gặp trục trặc để biết được lỗi đang gặp phải bạn cần biết cách truy vấn mã lỗi máy lạnh trên remote:
1. Dùng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu – –
2. Hướng remote control về máy lạnh bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần để xác nhận tín hiệu.
3. Khi đèn báo POWER sáng và máy lạnh phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của máy lạnh đang gặp.
4. Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác.
5. Tạm thời xóa lỗi trên máy lạnh bằng cách ngắn nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không.

Mã lỗi: 00H – Không có bất thường phát hiện
Mã lỗi: 11H – Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng.
Mã lỗi: 12H – Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh.
Mã lỗi: 14H – Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng
Mã lỗi: 15H – Lỗi cảm biến nhiệt máy nén.
Mã lỗi: 16H – Dòng điện tải máy nén quá thấp.
Mã lỗi: 19H – Lỗi quạt khối trong nhà.
Mã lỗi: 23H – Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh
Mã lỗi: 25H – Mạch e-ion lỗi
Mã lỗi: 27H – Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời.
Mã lỗi: 28H – Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng.
Mã lỗi: 30H – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén.
Mã lỗi: 33H – Lỗi kết nối khối trong và ngoài.
Mã lỗi: 38H – Lỗi khối trong và ngoài không đồng bộ.
Mã lỗi: 58H – Lỗi mạch PATROL
Mã lỗi: 59H – Lỗi mạch ECO PATROL
Mã lỗi: 97H – Lỗi quạt dàn nóng
Mã lỗi: 97H – Nhiệt độ dàn lạnh quá cao ( chế độ sưởi ấm)
Mã lỗi: 99H – Nhiệt độ giàn lạnh quá thấp. ( đóng băng )
Mã lỗi: 11F – Lỗi chuyển đổi chế độ làm lạnh / Sửi ấm
Mã lỗi: 90F – Lỗi trên mạch PFC ra máy nén.
Mã lỗi: 91F – Lỗi dòng tải máy nén quá thấp.
Mã lỗi: 93F – Lỗi tốc độ quay máy nén.
Mã lỗi: 95F – Nhiệt độ giàn nóng quá cao.
Mã lỗi: 96F – Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)
Mã lỗi: 97F – Nhiệt độ máy nén quá cao.
Mã lỗi: 98F – Dòng tải máy nén quá cao.
Mã lỗi: 99F – Xung DC ra máy nén quá cao.
——————————————————————————————–
1) Interface giữa 2 dàn Erro
– Test code erro 11h
– When Power on, cánh vẫy mở ra, Fan có quay, apter 1 phút then báo lỗi orrange led nhấp nháy.
1a)  Opto TX  Data from Indoor to Outdoor Erro then điện áp dây đỏ so với dây trắng dao độngt ừ 45 đến 50VDC
1b) Opto TX Data from Outdoor to Indoor Erro then dây data (red so với white) có gần 3VDC và không dao động.
1c) Opto RX Data trên dàn nóng Erro thì đường Data vẫn có dao động 25 đến 30 VDC và vẫn lỗi sau 1 phút

2) Khi bật công tắc Power  trên Remote, Rơ le cấp điện cho dàn nóng đóng ngay, sau khoảng 10 giây thì dàn nóng chạy.

3) When Interface giữa 2 dàn good then line data có điện áp dao động từ 25 to 30VDC

4) Khi cắm điện nhưng không bật nguồn thì dàn ngoài không được cấp điện, rơle không đóng.

5) Đứt Room TH thì báo lỗi sau 5 giây, Room TH có 12K ở 30 độ C, áp 2 đầu có 2VDC.

6) Khi Room TH tăng trị số đến 100K thì điện áp 2 đầu của nó có 4,5V, máy chạy được 3 phút thì lốc ngắt, quạt nóng chạy thêm1 phút thì ngắt, quạt dàn lạnh vẫn chạy, máy không báo lỗi.

7) Đứt Indoor TH thì báo lỗi sau 5 giây, lỗi H23, ở 30 độ C Indoor TH có 14K, điện áp 2 đầu sensor là 1,8V lúc máy mới cắm điện.

8) Quạt lạnh không chạy thì máy báo lỗi sau 1 phút 15 giây, lỗi H19

9) Tháo Indoor TH ra khỏi dàn, giống Sensor lỗi trở kháng không thay đổi hoặc dàn không giảm nhiệt => Comperesor Run 7 phút thì stop, quạt lạnh vẫn chạy tiếp, máy không báo lỗi.

10) Opto truyền tín hiệu FB từ Motơ FAN về ECU lỗi thì quạt quay hết tốc độ lại nghỉ lại quay hết tốc độ lại nghỉ, lặp đi lặp lại sau 1 phút 15 giây thì máy báo lỗi , lỗi H19.

11) Opto điều khiển tốc độ chập thì quạt quay tốc độ tối đa, nếu opto đứt thì quạt không quay.

12) Sensor Compresor đứt, máy vẫn chạy không báo lỗi.

13) Sensor Outdoor TH có 3,8K ở 30 độ C và có 5,5K ở 24 độ C- khi đứt máy chạy sau 2 phút 20 giây thì báo lỗi (H28), quạt dàn nóng quay rồi tắt ngay, lốc không chạy.

14) Sensor theo dõi không khí trên dàn nóng có 12K ở 30 độ C và có 15K ở 24 độ C,  khi đứt máy có hiện tượng như đứt sensor outdoor th.

15) Khi Sensor theo dõi không khí dàn nóng tăng trị số đến 100K thì máy chạy nhưng quạt nóng không chạy, lốc không chạy, quạt lạnh trong nhà vẫn chạy.

16) Như phần 15 nhưng Sensor chỉ tăng trị số đến 30K thì máy vẫn chạy bình thường.

17) Sensor theo dõi nhiệt dàn nóng tăng thêm 30K thì máy vẫn chạy bình thường.

18) When Compresor run, đo điện áp hai đầu tụ lọc cấp cho IC công suất chỉ còn 200V nhưng AC đầu cầu đi ốt vẫn có 210V, khi lốc nghỉ điện áp này tăng lên đủ 300VDC.

19) When ECU outdoor not run, line data chỉ có 2,5V DC và không dao động, dàn lạnh quạt vẫn chạy,máy báo lỗi sau 1 phút, khi tắt điều khiển thì kêu 4 tiếng bíp, vẫn bật lại được.

20) Khi chạy dòng tiêu thụ ở dàn ngoài tăng dần từ 0,5A và tăng dần  đến 5A

21) Trở kháng trên mỗi cuộn dây của Compresor là 3,5 ôm và cân bằng.

22) Thạch anh dao động trên ECU dàn nóng bị chết thì như bệnh 19

23) Ngắt điện 200V cấp cho IC công suất Control Compresor then Hot Fan vẫn chạy, trên dàn lạnh vẫn chạy và sau 8 phút 30 giây mới báo lỗi , tắt đèn báo nguồn, bật điều khiển từ xa lại lên.

24) Đánh chập 1 tín hiệu control  IC Compresor xuống mass then Compresor not run nhưng quạt nóng chạy được 38 giây rồi tắt, dòng bên dàn nóng khoảng 0,23A.

25) Mất 5V cấp cho EEPROM thì ECU trên dàn nóng không chạy, máy sinh lỗi mất giao tiếp line Data có 2,5V and no dao động.

26) Hot Fan Not Run then máy chạy sau 2 phút 50 giây Compresor stop đến 5 phút 30 giây lại chạy tiếp, máy không báo lỗi.

27) Rút dây ra khỏi Comperesor then sau bật nguồn 7 giây là có điện ra lốc nhưng sau 20 second then stop, Hot Fan vẫn quay sau 50 second then stop, sau 3 phút 20 giây cả Hot Fan and Comperesor lại chạy …

—————————————————————————————————————————————————————–

Mã lỗi điều hòa LG:

ma-loi-dieu-hoa-lg

Error code = C1 hoặc CH1
Nhấp nháy ánh sáng = 1
Lỗi = Indoor cảm biến nhiệt độ mạch mở hoặc đóng cửa.
Display = Trong nhà.
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = C2 hoặc CH2
Nhấp nháy ánh sáng = 2
Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời = mạch mở hoặc đóng cửa.
Display = Trong nhà ngoài trời.
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = C4 hoặc CH4
Nhấp nháy ánh sáng = 4
Lỗi = tản nhiệt cảm biến nhiệt độ mạch mở hoặc đóng cửa.
Display = Trong nhà ngoài trời.
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = C5 hoặc CH5
Nhấp nháy ánh sáng = 5
Lỗi = Giao tiếp giữa các đơn vị trong nhà và ngoài trời.
Display = Trong nhà ngoài trời
Hoạt động trong nhà = OFF

Error code = C6 hoặc CH6
Nhấp nháy ánh sáng = 6
Lỗi = quá mức hiện tại biến tần DC mạch điện.
Display = Trong nhà ngoài trời
Hoạt động trong nhà = SHUTDOWN

Error code = C7 hoặc CH7
Nhấp nháy ánh sáng = quá nhiều máy nén hiện tại
Lỗi = 7
Display = Trong nhà ngoài trời
Hoạt động trong nhà = SHUTDOWN

Error code = C8 hoặc CH8
Nhấp nháy ánh sáng = 8
Lỗi = Indoor quạt không quay.
Display = Indoor
Hoạt động trong nhà = OFF

Error code = C9 hoặc CH9
Nhấp nháy ánh sáng = 9
Lỗi = fan ngoài trời không xoay.
Display = Trong nhà ngoài trời
Hoạt động trong nhà = OFF

Error code = CA
Nhấp nháy ánh sáng = 10
Lỗi = 1. Xả tạm hơn than130 ° C 2. Lỗi xả thermistor
Display = Trong nhà ngoài trời
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = CC
Nhấp nháy ánh sáng = 2 + 1
Lỗi = lỗi EEPROM
Display = ngoài trời
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = CD
Nhấp nháy ánh sáng = 3 + 1
Lỗi = Inverter lỗi mô-đun
Display = ngoài trời
Hoạt động trong nhà = ON

Error code = Po
Nhấp nháy ánh sáng =
Lỗi = Hệ thống trong Power Mode – không phải là một lỗi
Display = Indoor
Trong nhà Operation =

Error code = Lo
Nhấp nháy ánh sáng =
Lỗi = hệ thống trong chế độ thử nghiệm – không phải là một lỗi
Display = Indoor
Trong nhà Operation =

LG điều hòa nhiệt độ phổ & Multi Chia Fault Codes Bảng

Error Code = 01
Nội dung = cảm biến Air (mở / tắt)
Case Of Error = Open / Short mạch
Status trong nhà = Off

Error Code = 02
Nội dung = cảm biến ống Inlet
Case Of Error = Open / Short mạch
Status trong nhà = Off

Error Code = 03
Nội dung truyền thông = (Trong nhà có dây R / Control)
Case Of Error = Communication kém
Status trong nhà = Off

Error Code = 04
Nội dung = bơm xả / switch Float
Case Of Lỗi = chuyển đổi Float mạch Open (báo mực nước cao)
Status trong nhà = Off

Error Code = 05
Nội dung truyền thông = (Trong nhà Ngoài trời)
Case Of Error = Communication kém
Status trong nhà = Off

Error Code = 06
Nội dung = cảm biến ống Outlet
Case Of Error = Open / Short mạch
Status trong nhà = Off

Error Code = 07
Nội dung = chế độ hoạt động khác nhau
Case Of Error = đơn vị trong nhà đặt ở chế độ hoạt động khác nhau
Status trong nhà = Off

Error Code = HL
Nội dung = Giới hạn cao (Float Switch)
Case Of Lỗi = Tương tự như mã 04, Float switch mạch mở
Status trong nhà = Off

Lỗi Mã = CL
Nội dung = Khóa trẻ em Chức năng lựa chọn
Case Of Error = Không phải là một lỗi, nhấn nút hẹn giờ & Min đồng thời cho 3 giây để bật tắt On / Off
Status trong nhà = On

Error Code = 21
Nội dung = IPM Fault (Compressor Trong hiện tại)
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 1 lần
(Xanh)
Case Of Error = Compressor trục trặc, IPM Fault
Status ngoài trời = Off

Error Code = 22
Nội dung = CT 2 (Max. Hiện tại)
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 2 lần
(Xanh)
Case Of Error = hiện tại là 14A
Status ngoài trời = Off

Error Code = 23
Nội dung = DC liên kết Low Volt.
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 3 lần
(Xanh)
Case Of Error = DC liên kết volt. Là 140V
Status ngoài trời = Off

Error Code = 24
Nội dung = Low / High Pressure
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 4 lần
(Xanh)
Case Of Error = Low / báo chí cao switch MỞ
Status ngoài trời = Off

Error Code = 25
Nội dung = AC Low / AC Volts cao.
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 5 lần
(Xanh)
Case Of Lỗi bất thường = AC volt. Đầu vào.
Status ngoài trời = Off

Error Code = 26
Nội dung = DC Compressor Chức vụ
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 6 lần
(Xanh)
Case Of Error =
Status ngoài trời = Off

Error Code = 27
Nội dung = PSC Fault (Reactor)
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 7 lần
(Xanh)
Case Of Error =
Status ngoài trời = Off

Error Code = 28
Nội dung = DC liên kết cao Volts
LED01G = 2 lần
(Red)
LED02G = 8 lần
(Xanh)
Case Of Lỗi = Off
Status ngoài trời = Off

Error Code = 32
Nội dung = Xả ống Temp. Cao (INV)
LED01G = 3 lần
(Red)
LED02G = 2 lần
(Xanh)
Case Of Lỗi = Off
Status ngoài trời = Off

Error Code = 33
Nội dung = Xả ống Temp. Cao (Cons.)
LED01G = 3 lần
(Red)
LED02G = 3 lần
(Xanh)
Case Of Lỗi = Off
Status ngoài trời = Off

Error Code = 40
Nội dung = CT Circuit
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G =
(Xanh)
Case Of Error = CT Circuit trục trặc
Status ngoài trời = Off

Error Code = 41
Nội dung = D-Pipe cảm biến INV. (Open / Short)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 1 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch.
Status ngoài trời = Off

Error Code = 44
Nội dung = cảm biến Air (Open / Short)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 4 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch.
Status ngoài trời = Off

Error Code = 45
Nội dung = Cond. Ống Sensor (Open / Short)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 5 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch.
Status ngoài trời = Off

Error Code = 46
Nội dung = hút ống Sensor (Open / Short)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 6 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch
Status ngoài trời = Off

Error Code = 47
Nội dung = D-Sensor ống Cons. (Open / Short)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 7 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch
Status ngoài trời = Off

Error Code = 48
Nội dung = D-Pipe & Air Sensor (Open)
LED01G = 4 lần
(Red)
LED02G = 8 lần
(Xanh)
Case Of Error = kép Sensor cắm phít
Status ngoài trời = Off

Error Code = 51
Nội dung = Over năng lực
LED01G = 5 lần
(Red)
LED02G = 1 lần
(Xanh)
Case Of Error = quá tải kết hợp
Status ngoài trời = Off

Error Code = 52
Nội dung truyền thông = Lỗi (Main Micom Micom Sub)
LED01G = 5 lần
(Red)
LED02G = 2 lần
(Xanh)
Case Of Error = Poor / Mất Truyền thông
Status ngoài trời = 0FF

Error Code = 53
Nội dung truyền thông = Lỗi (Trong nhà Ngoài trời)
LED01G = 5 lần
(Red)
LED02G = 3 lần
(Xanh)
Case Of Error = Poor / Mất Truyền thông
Status ngoài trời = Off

Error Code = 54
Nội dung = ngoài trời 3-Phase Power Supply Xếp Phase / Thiếu Phase
LED01G = 5 lần
(Red)
LED02G = 4 lần
(Xanh)
Case Of Error = sai Dây
Status ngoài trời = Off

Error Code = 60
Nội dung = EEPROM tra Sum
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G =
(Xanh)
Case Of Error = Kiểm tra Sum Mis-Match
Status ngoài trời = Off

Error Code = 61
Nội dung = Cond. Ống Sensor Temp. Cao
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 1 lần
(Xanh)
Case Of Error = Cond. Temp. Cao
Status ngoài trời = Off

Error Code = 62
Nội dung = Heat Sink Sensor Temp. Cao
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 2 lần
(Xanh)
Case Of Error = Heat Sink Temp. Cao
Status ngoài trời = Off

Error Code = 63
Nội dung = Cond. Ống Sensor Temp. Thấp
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 2 lần
(Xanh)
Case Of Error = Cond. Temp. Thấp
Status ngoài trời = Off

Error Code = 65
Nội dung = Heat Sink Sensor (Open / Short)
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 5 lần
(Xanh)
Case Of Error = Open / Short mạch
Status ngoài trời = Off

Error Code = 67
Nội dung = Outdoor BLDC Fan Lộc
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 7 lần
(Xanh)
Case Of Error = Fan Motor / Circuit Problem
Status ngoài trời = Off

Error Code = 105
Nội dung = Vệ tinh viễn thông. Lỗi (Main board Fan board)
LED01G = 6 lần
(Red)
LED02G = 5 lần
(Xanh)
Case Of Error = Poor / Mất Truyền thông
Status ngoài trời = Off

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *